Mẫu hệ thống thang bảng lương năm 2015 mới nhất NĐ 49

Mẫu hệ thống thang bảng lương năm 2015 mới nhất NĐ 49


Theo Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/05/2013 của Chính phủ quy định: Các Doanh nghiệp không phải đăng ký thang bảng lương như trước đây nữa. Mà tự xây dựng và quyết định thang lương, bảng lương đối với nhân viên theo Mẫu hệ thống thang bảng lương như sau:


1. Hệ thống thang bảng lương áp dụng cho doanh nghiệp:
 
Tên đơn vị: kế toán 68Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Ngành nghề: Đào tạo kế toán thực tếĐộc lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Địa chỉ: P904 tòa CT12A kđt kim văn kim lũ 
Mã số thuế: 0103635698Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2015

HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG
-------------

I/- MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU :
Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng: 
3.100.000 đồng/tháng.
 
II/- HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG:
Đơn vị tính: Nghìn đồng
CHỨC DANH
CÔNG VIỆC
BẬC
IIIIIIIVVVIVIIVIII
01. Giám đốc
- Mức lương
5.9006.1956.5056.8307.1727.5317.9088.303
02. Phó Giám đốc 
- Mức lương
5.2005.4605.7336.0206.3216.6376.9697.317
03. Kế toán trưởng
- Mức lương
5.0005.2505.5135.7896.0786.3826.7017.036
04. NV Kinh Doanh
- Mức lương
3.5003.7003.9004.2004.5004.8005.2005.600
         
         
 
                                                       Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2015
  kế toán 68
 (Ký tên và đóng dấu vào đây)


Tải về: Các bạn tải về có thể để lại mail ở phần bình luận bên dưới
- hoặc gửi vào mail: hainam188801@gmail.com


2. Hệ thống thang bảng lương công chức nhà nước:


TÊN ĐƠN VỊ: ..............................................mẫu hệ thống thang bảng lương
NGÀNH NGHỀ
..............................................
ĐỊA CHỈ..............................................
ĐIỆN THOẠI..............................................
 
H THNG THANG LƯƠNG, BNG LƯƠNG
--------------------------------------------------------
I/- MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU :
Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng: …
… đồng/tháng.
 
II/- HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG :
 
1/- BẢNG LƯƠNG CHỨC VỤ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP:

Đơn vị tính : 1.000 đồng.
CHỨC DANH
CÔNG VIỆC

S
BẬC
IIIIIIIVVVI
01 - Giám đốc
- Mức lương
C.015.000.0005.500.00006.000.0006.500.000  
02 - Phó Giám đốc
Hệ số :
- Mức lương
C.025.000.000     
03 - Kế toán trưởng
Hệ số :
- Mức lương
C.035.000.000     
 
Ghi chú: Mức lương = (Hệ số lương x mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng).
 
2 - BẢNG LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, THỪA HÀNH, PHỤC VỤ 


Đơn vị tính : 1.000 đồng.
CHỨC DANH
CÔNG VIỆC

S
BẬC
IIIIIIIVVVI
01 - Ngạch lương
- Hệ số :
- Mức lương
D.014.000.0004.150.0004.300.000   
02 - Ngạch lương
- Hệ số :
- Mức lương
D.023.500.000     
03 - Ngạch lương
- Hệ số :
- Mức lương
D.033.300.000     
04 - Ngạch lương
- Hệ số :
- Mức lương
D.043.000.000     
v.v….       

Ghi chú:
01: Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh sau : (Các bạn liệt kê đầy đủ các chức danh được xếp vào ngạch lương này).
Lưu ý: Một ngạch lương có thể áp dụng đối với nhiều chức danh. Tiêu chuẩn chức danh đầy đủ do doanh nghiệp quy định
VÍ DỤ:
01/ Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh Trưởng, phó các phòng ban
02/ Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh như: kế toán viên, nhân viên kinh doanh, thủ quỹ, nhân viên kỹ thuật, nhân viên tuyển dụng, nhân viên hành chính nhân sự …..
03/  Ngạch lương  : Áp dụng cho các chức danh như: Văn thư, đội trưởng
04/ Ngạch lương   : Áp dụng cho chức danh nhân viên lễ tân

 
3/- THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG CỦA CÔNG NHÂN, NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ PHỤC VỤ.
 

Đơn vị tính : 1.000 đồng.
CHỨC DANH
CÔNG VIỆC

S
BẬC
IIIIIIIVVVIVII
01 - Ngạch lương
- Hệ số :
- Mức lương
B.012.900.0003.000.000     
02 - Ngạch lương
Hệ số :
- Mức lương :
B.022.800.0002.900.000     
v.v….        
 
Ghi chú : Một chức danh của thang lương, bảng lương của công nhân trực tiếp sản xuất có thể áp dụng đối với nhiều loại công việc. Tiêu chuẩn chức danh quy định tại tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật.
Ví dụ:
01/ Ngạch lương: Áp dụng cho chức danh nhân viên lái xe 
02/ Ngạch lương: Áp dụng cho chức danh nhân viên bảo v

 
                                                       PH CP LƯƠNG (nếu có) :

Đơn v tính : 1.000 đng.
PH CP LƯƠNGT L PH CPMC PH CP
1. Tiền ăn giữa ca18.51%500
2. Tiền trách nhiệm đội trưởng18.51%500
3. Tiền trách nhiệm đội phó, ca trưởng9.26%250
  
 
Ghi chú:
Mc ph cp = t l ph cp x tin lương ti thiu doanh nghip áp dng.


                                                         ......Ngày..... tháng..... năm...
 GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)


NHỮNG CHÚ Ý KHI XÂY DỰNG THANG BẢNG LƯƠNG:

-  Về quy ước mã số của hệ thống thang lương, bảng lương:

Bảng lương chức vụ quản lý doanh nghiệp (Mã số C)
+ C.01 – Tổng Giám Đốc / Giám Đốc
+ C.02 – Phó Tổng Giám Đốc / Phó Giám Đốc
+ C.03 – Kế Toán Trưởng

Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ thừa hành, phục vụ (Mã số D)
+ D.01 – Chuyên viên cao cấp, kinh tế viên cao cấp, kỹ sư cao cấp
Chức danh: Thành viên cố vấn, Cộng tác viên (trình độ trên Đại Học)
+ D.02 – Chuyên viên chính, kinh tế viên chính, kỹ sư chính
Chức danh : Trưởng phòng (trình độ Đại Học)
+ D.03 – Chuyên viên, kinh tế viên, kỹ sư
Chức danh: Phó Trưởng phòng (trình độ Đại Học)
+ D.04 – Cán sự, kỹ thuật viên (trình độ Cao đẳng, Trung cấp)
+ D.05 – Nhân viên văn thư
+ D.06 – Nhân viên phục vụ

Bảng lương của công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất kinh doanh và phục vụ (Mã số A và Mã số B)
Mã số A.1 : Có 12 ngành nghề
Mã số A.2 : Có 7 ngành nghề
Mã số B có 15 ngành nghề : Từ B.1 đến B.15

 
Share on Google Plus