Mẫu bài tập định khoản - hạch toán tổng hợp có đáp án và lời giải cụ thể

Mẫu bài tập định khoản - hạch toán tổng hợp có đáp án và lời giải cụ thể

Đây là bài tập kế toán ở dạng tổng hợp có nhiều tình hướng phát sinh - các bạn tập định khoản và so sánh với kết quả bên dưới. Nếu có chỗ nào khồng hiểu thì liên hệ với Kế toán 68 bằng cách Comment để lại ý kiến bên dưới nhé.

Tại Công ty Kế Toán 68, trong tháng 01/2014 thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh chi tiết

- Công ty tính giá xuất hàng hoá theo phương pháp bình quân gia quyền
- Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.
- Sử dụng đồng tiền hạch toán: Việt Nam Đồng
bài tập định khoản kế toán có đáp án lời giải

II. Trong T01/2013 phát sinh một số nghiệp vụ như sau:
1) Ngày 02/01, Nộp tiền vào TK ngân hàng số tiền 150.000.000d, Phiếu Chi số 01, Giấy báo Có số 01.
2) Ngày 08/01 chi tạm ứng chu bà Lê Thu Hà theo giấy đề nghị tạm ứng số 341 ngày 8/01 số tiền: 3.000.000, phiếu chi số 01.
3)Ngày 08/01 mua Hàng hoá A của công ty TNHH Nam Tiến Thành: 22.000kg, giá mua chưa có thuế 15.000d/kg, thuế GTGT 10%. Chưa thanh toán cho Công ty. Chi phí vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt: 1.760.000đ(đã bao gồm Thuế GTGT 10%).
4) Ngày 12/01 mua hàng của công ty CP Thương mại Dịch vụ Tràng Thi: Hàng hoá A số lượng: 30.000kg, giá mua chưa thuế: 14.500d/kg; thuế GTGT 10%. Hàng hoá B số lượng: 45.000kg giá mua đã bao gồm thuế GTGT 10% là: 23.650d/kg. Tiền hàng chưa thanh toán. Chi phí vận chuyển hàng về nhập kho đã thanh toán bằng tiền Gửi Ngân hàng số tiền: 1.650.000d(đã bao gồm thuế GTGT 10%).
5)Ngày 15/01, Nhập mua Hàng hoá B của Công ty TNHH TM DV Tiến Anh, số lượng 15.810kg. Giá mua chưa thuế: 20.950; thuế GTGT 10%. Chuyển khoản thanh toán cho Công ty Tiến Anh: 100.000.000d, số còn lại chưa thanh toán. chi phí bốc dỡ đã trả bằng tiền mặt: 775.500d.
6) Ngày 15/01 Bán hàng cho Công ty TNHH Đức Anh, Đơn giá chưa Thuế GTGT 10%. Công ty Đức Anh thanh toán tiền hàng bằng Tiền gửi Ngân hàng
Hàng hoá A: 15.800kg x 20.150d/kg
Hàng hoá B: 20.450kg x 25.500d/kg
7) Ngày 16/1 thanh toán tiền mua hàng kỳ trước cho Công ty TNHH Thiên Quang bằng Tiền gửi Ngân hàng số tiền: 220.045.000d.
8) Ngày 16/1 trả Nợ Vay ngắn hạn bẳng Tiền gửi ngân hàng số tiền: 20.000.000d.     
9) Ngày 18/01 Bán hàng cho Công ty CP nhựa Mỹ Thịnh, Đơn giá bán chưa thuế GTGT 10%. Công ty Mỹ Thịnh thanh toán bằng Tiền gửi Ngân hàng số tiền: 350.000.000d. Số còn lại chưa thanh toán
            Hàng hoá A: 10.500kg x 21.050d/kg
Hàng hoá B: 14.350kg x 26.170d/kg
10) Ngày 18/01 Mua Tài sản cố định hữu hình của Công ty TNHH Huyền Nguyên Châu. Giá mua chưa thuế GTGT 10%: 250.000.000d. Thanh toán tiền hàng cho Công ty Huyền Nguyên Châu bằng tiền gửi Ngân hàng. Chi phí lắp đặt chạy thử Tài sản cố định: 3.520.000 đã bao gồm thuế GTGT 10% được thanh toán bằng Tiền mặt.

11) Ngày 20/1 Xuất hàng gửi bán cho Công ty TNHH Đức Hiếu – nhận hoa hồng gửi bán là 4% trên tổng tiền hàng thanh toán.
Hàng hoá A: 9.500kg x 21.150d/kg
Hàng hoá B: 7.850kg x 25.900d/kg
12) Ngày 22/01 Mua máy vi tính của Công ty CP Công nghệ và Thiết bị mới JSC cho phòng kế toán, Giá mua đã bao gồm thuế GTGT 10% là: 12.650.000d. Đã Thanh toán bằng Tiền mặt.
13) Ngày 25/01 Chuyển tiền gửi Ngân hàng trả tiền hàng cho Công ty Nam tiến Thành số tiền: 400.000.000d.
14) Ngày 31/01 Tính Phân bổ CCDC sử dụng cho bộ phận Quản lý T01/2013: 3.595.075d. Công cụ dụng cụ đều được sử dụng trong thời gian là 2 năm, ngày bắt đầu sử dụng 01/05/2012.
15) Ngày 31/01 Tính Khấu hao TSCD sử dụng cho bộ phận quản lý T01/2013: 6.189.056d.
16) Ngày 31/01 Thanh toán tiền điện T01/2013 cho Công ty CP Điện lực Hà Nội bằng Tiền mặt số tiền chưa thuế GTGT 10%: 2.860.000d.
17) Ngày 31/01 Chi Tiền thanh toán cước Internet T01/2013 cho Công ty Viễn thông Hà Nội, tổng số tiền đã bao gồm thuế GTGT 10%: 1.116.500d.
18) Ngày 31/01 thực hiện tính lương và trích các khoản trích theo lương theo Quy định cho Công nhân viên T01/2013( làm theo Bảng lương Bộ phận quản lý T01/2013)
19) Thanh toán tiền lương cho Công nhân viên T01/2013 bằng Tiền mặt số tiền: 55.288.665d.
20) Chuyển khoản nộp tiền Bảo hiểm xã hội, BHYT, BHTN T01/2013 số tiền: 10.983.050d.
Yêu cầu
1) Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
2) Phản ánh vào sơ đồ chữ T cho từng đối tượng kế toán căn cứ vào số dư cuối kỳ của bảng cân đối phát sinh năm 2012.
3) Lập Báo cáo tài chính.

ĐÁP ÁN - LỜI GIẢI

STTNgày thángTK NợTK Có Bên NợBên Có 
102/01/2013Nợ TK 1121  150,000,000  
102/01/2013 Có TK 1111  150,000,000 
208/01/2013Nợ TK 141  3,000,000  
208/01/2013 Có TK 1111  3,000,000 
308/01/2013Nợ TK 156A  330,000,000  
308/01/2013Nợ TK 1331  33,000,000  
308/01/2013 Có TK 331NTT  363,000,000 
308/01/2013Nợ TK 156A  1,600,000  
308/01/2013Nợ TK 1331  160,000  
308/01/2013 Có TK 1111  1,760,000 
Xác định Đơn giá thực tế của Hàng hoá A được nhập kho   
308/01/2013 Đơn giá HH A=331,600,00015,073 
308/01/2013 22,000 
412/01/2013Nợ TK 156A  435,000,000  
412/01/2013Nợ TK 156B  967,500,000  
412/01/2013Nợ TK 1331  140,250,000  
412/01/2013 Có TK 331TT  1,542,750,000 
Phân bổ chi phí vận chuyển để 2 hàng hoá A và B về nhập kho( sử dụng tiêu thức thành tiền) 
412/01/2013 Chi phí vận
chuyển HH A
=1,500,000X 435.000.000 
412/01/2013 1,402,500,000 
412/01/2013  =465,241  
412/01/2013 Chi phí vận
chuyển HH B
=1,500,000X 967.500.000 
412/01/2013 1,402,500,000 
412/01/2013  =1,034,759  
412/01/2013Nợ TK 156A  465,241  
412/01/2013Nợ TK 156B  1,034,759  
412/01/2013Nợ TK 1331  150,000  
412/01/2013 Có TK 1121  1,650,000 
412/01/2013 Đơn giá HH A=435,465,24114,516 
412/01/2013 30,000 
412/01/2013 Đơn giá HH B=968,534,75921,523 
412/01/2013 45,000 
515/01/2013Nợ TK 156B  331,219,500  
515/01/2013Nợ TK 1331  33,121,950  
515/01/2013 Có TK 331TA  364,341,450 
515/01/2013Nợ TK 331TA  100,000,000  
515/01/2013 Có TK 1121  100,000,000 
515/01/2013Nợ TK 156B  775,500  
515/01/2013 Có TK 1111  775,500 
515/01/2013 Đơn giá HH B=331,995,00020,999 
515/01/2013 15,810 
615/01/2013Nợ TK 131DA  923,829,500  
615/01/2013 Có TK 5111  839,845,000 
615/01/2013 Có TK 3331  83,984,500 
615/01/2013Nợ TK 1121  923,829,500  
615/01/2013 Có TK 131DA  923,829,500 
615/01/2013Nợ TK 632  671,652,150  
615/01/2013 Có TK 156A  234,124,400 
615/01/2013 Có TK 156B  437,527,750 
716/01/2013Nợ TK 331TQ  220,045,000  
716/01/2013 Có TK 1121  220,045,000 
816/01/2013Nợ TK 311  20,000,000  
816/01/2013 Có TK 1121  20,000,000 
918/01/2013Nợ TK 131MT  656,220,950  
918/01/2013 Có TK 5111  596,564,500 
918/01/2013 Có TK 3331  59,656,450 
918/01/2013Nợ TK 1121  350,000,000  
918/01/2013 Có TK 131MT  350,000,000 
918/01/2013Nợ TK 632  462,607,250  
918/01/2013 Có TK 156A  155,589,000 
918/01/2013 Có TK 156B  307,018,250 
1018/01/2013Nợ TK 2111  250,000,000  
1018/01/2013Nợ TK 1332  25,000,000  
1018/01/2013 Có TK 331HNC  275,000,000 
1018/01/2013Nợ TK 331HNC  275,000,000  
1018/01/2013 Có TK 1121  275,000,000 
1018/01/2013Nợ TK 2111  3,200,000  
1018/01/2013Nợ TK 1332  320,000  
1018/01/2013 Có TK 1111  3,520,000 
   Nguyên giá
của TSCD
=253,200,000  
Ngày mua TSCD là ngày ghi tăng TSCD và là ngày đưa TSCD vào sử dụng(tức là ngày tính Khấu hao TSCD)
   Số ngày sử dụng TSCD T1/2013=31 - 18 + 114 
1120/01/2013Nợ TK 157A  140,771,000  
1120/01/2013 Có TK 156A  140,771,000 
1120/01/2013Nợ TK 157B  167,950,750  
1120/01/2013 Có TK 156B  167,950,750 
Hàng gửi bán tại thời điểm xuất theo dõi về số lượng, chủng loại hàng hoá  
1222/01/2013Nợ TK 153  11,500,000  
1222/01/2013Nợ TK 1331  1,150,000  
1222/01/2013 Có TK 1111  12,650,000 
1222/01/2013Nợ TK 242  12,650,000  
1222/01/2013 Có TK 153  12,650,000 
1325/01/2013Nợ TK 331NTT  400,000,000  
1325/01/2013 Có TK 1121  400,000,000 
1431/01/2013Nợ TK 6422  3,595,075  
1431/01/2013 Có TK 242  3,595,075 
1531/01/2013Nợ TK 6422  6,189,056  
1531/01/2013 Có TK 2141  6,189,056 
1631/01/2013Nợ TK 6422  2,860,000  
1631/01/2013Nợ TK 1331  286,000  
1631/01/2013 Có TK 1111  3,146,000 
1731/01/2013Nợ TK 6422  1,015,000  
1731/01/2013Nợ TK 1331  101,500  
1731/01/2013 Có TK 1111  1,116,500 
1831/01/2013Nơ TK 6421  24,563,077  
1831/01/2013Nợ TK 6422  34,146,538  
1831/01/2013 Có TK 334  58,709,615 
1831/01/2013Nơ TK 6421  3,145,800  
1831/01/2013 Có TK 3383  2,546,600 
1831/01/2013 Có TK 3384  449,400 
1831/01/2013 Có TK 3389  149,800 
1831/01/2013Nợ TK 6422  4,416,300  
1831/01/2013 Có TK 3383  3,575,100 
1831/01/2013 Có TK 3384  630,900 
1831/01/2013 Có TK 3389  210,300 
1831/01/2013Nợ TK 334  3,420,950  
1831/01/2013 Có TK 3383  2,520,700 
1831/01/2013 Có TK 3384  540,150 
1831/01/2013 Có TK 3389  360,100 
1931/01/2013Nợ TK 334  55,288,665  
1931/01/2013 Có TK 1111  55,288,665 
2031/01/2013Nợ TK 3383  8,642,400  
2031/01/2013Nợ TK 3384  1,620,450  
2031/01/2013Nợ TK 3389  720,200  
2031/01/2013 Có TK 1121  10,983,050 
Tính Đơn giá xuất kho của Hàng hoá T1/2013( Tính Giá vốn hàng bán)  
  Tổng giá trị Hàng hoá A
nhập mua T1/2013
=767,065,241  
  Tổng Số lượng Hàng hoá A
nhập mua T1/2013
=22.000+30.00052,000 
  Tổng giá trị Hàng hoá B
nhập mua T1/2013
=1,300,529,759  
  Tổng Số lượng Hàng hoá B
nhập mua T1/2013
=45.000+15.81060,810 
  Đơn giá xuất kho của Hàng hoá A
T01/2013
=131.120.300 + 767.065.241 
  8.615 + 52.000 
    =14,818  
  Đơn giá xuất kho của Hàng hoá B
T01/2013
=112.418.850 + 1.300.529.759 
  5.230 + 60.810 
    =21,395  
Kết chuyển Thuế GTGT đầu ra T01/2013    
2131/01/2013Nợ TK 3331  143,640,950  
2131/01/2013 Có TK 1331  143,640,950 
Kết chuyển Giá vốn hàng bán T1/2013    
2231/01/2013Nợ TK 911  1,134,259,400  
2231/01/2013 Có TK 632    
Kết Chuyển Chi phí Bán hàng T1/2013    
2331/01/2013Nợ TK 911  27,708,877  
2331/01/2013 Có TK 6421  27,708,877 
Kết Chuyển Chi phí Quản lý T1/2013     
2431/01/2013Nợ TK 911  52,221,969  
2431/01/2013 Có TK 6422  52,221,969 
Kết Chuyển Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ T1/2013  
2531/01/2013Nợ TK 5111  1,436,409,500  
2531/01/2013 Có TK 911  1,436,409,500 
Thuế TNDN phát sinh phải nộp T1/2013    
2631/01/2013Nợ TK 821  55,554,813  
2631/01/2013 Có TK 3334  55,554,813 
Kết chuyển thuế TNDN     
2731/01/2013Nợ TK 911  55,554,813  
2731/01/2013 Có TK 821  55,554,813 
Kết chuyển Lãi T01/2013     
2831/01/2013Nợ TK 911  166,664,440  
2831/01/2013 Có TK 4212  166,664,440 
       
Share on Google Plus